Intel Core i5-7440HQ: Thông số, Hiệu năng "Thực Tế"

20/12/2022

i5-7440HQ là dòng CPU ấn tượng của Intel, có giá cả cạnh tranh nhất trong thị trường CPU và có hiệu năng phù hợp với hầu hết người dùng. Vậy Intel core i5-7440HQ có gì đặc biệt? Hiệu năng - sức mạnh thực sự của nó như thế nào? Và liệu rằng Laptop Intel core i5-7440HQ có còn đáp ứng yêu cầu người dùng hiện nay? Cùng No1 Computer khám phá câu trả lời qua bài viết dưới đây.

1. Bảng thông số kỹ thuật Intel Core i5-7440HQ

Laptop trang bị i5-7440HQ

Intel Core i5-7440HQ là một trong những bộ vi xử lý Laptop tầm trung của Intel. Nó được phát hành vào năm 2017 với 4 lõi và 4 luồng. Nhiệt độ hoạt động tối đa - 100°C. Quy trình công nghệ sản xuất - 14 nm. Kích thước bộ đệm: L1 - 256 KB, L2 - 1 MB, L3 - 6 MB. Với xung nhịp cơ bản là 2,8 GHz, tốc độ tối đa là 3,8 GHz và mức công suất 45W. Core i5-7440HQ dựa trên dòng Kaby Lake M 14nm và là một phần của dòng Core i5.

1.1. Thông tin cơ bản của Intel Core i5-7440HQ

Model

Intel Core i5-7440HQ

Phân loại

Mobile

Thời điểm ra mắt

3 tháng 1 năm 2017

Tiến trình chế tạo

14nm

 

1.2. Thông số kỹ thuật của Intel Core i5-7440HQ

Số lõi

4

Tổng số luồng

4

Tần số cơ sở của bộ xử lý

2,80 GHz

Tần số Turbo tối đa

3,80 GHz

Tần số Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0

3,80 GHz

Bộ nhớ đệm

6 MB Intel® Smart Cache

Bus Speed

8 GT/s

TDP

45 W

TDP-down có thể định cấu hình

35 W

 

1.3. Bộ vi xử lý đồ họa của Intel Core i5-7440HQ

Đồ họa bộ xử lý

Đồ họa HD Intel® 630

Tần số cơ sở đồ họa

350 MHz

Tần số động tối đa đồ họa

1,00 GHz

Bộ nhớ tối đa video đồ họa

64 GB

Đầu ra đồ họa

eDP/DP/HDMI/DVI

Hỗ Trợ 4K

Yes, at 60Hz

Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI)

4096x2304@30Hz

 

Độ Phân Giải Tối Đa (DP)

4096x2304@60Hz

Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel)

4096x2304@60Hz

Độ phân giải tối đa (VGA)

không áp dụng

Hỗ Trợ DirectX

12

Hỗ Trợ OpenGL

4,5

Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel®

Công nghệ Intel® InTru™ 3D

Công nghệ video HD rõ nét Intel®

Công nghệ video rõ nét Intel®

Số màn hình được hỗ trợ ‡

3

ID Thiết Bị

0x591B

 

1.4. Các tùy chọn mở rộng Intel Core i5-7440HQ

Phiên bản PCI Express

3,0

Cấu hình PCI Express ‡

Lên đến 1x16, 2x8, 1x8+2x4

Số cổng PCI Express tối đa

16

 

1.5. Thông số ram của Intel Core i5-7440HQ

Dung lượng Ram tối đa

64 GB

Các loại bộ nhớ

DDR4-2133, LPDDR3-1866, DDR3L-1600

Băng thông bộ nhớ tối đa

37,5 GB/s

Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa

2

Hỗ trợ Bộ nhớ ECC

Không

Xem thêm: Intel Core i5 7300HQ: Thông số, Hiệu năng "Thực Tế"

2. Hiệu năng của CPU Intel Core i5-7440HQ

Intel Core i5-7440HQ là sản phẩm kế thừa của bộ xử lý Core i5-6440HQ thế hệ cuối cùng của Intel dựa trên Kaby Lake H và quy trình 14nm và được phát hành vào năm 2015.

Là phiên bản giá cao hơn của Core i5-7300HQ, Core i5-7440HQ có tần số cơ bản và Boost cao hơn lần lượt là 2,8 và 3,8 GHz. Theo dõi công suất gói (PPT) cao hơn lên tới 45W. Điều đó giúp tăng cường hiệu suất xử lý trên cả lõi đơn và đa lõi, có thể mở rộng tăng hiệu suất làm việc ngoài những gì chúng ta thấy trên bảng thông số kỹ thuật.

Do tốc độ xung nhịp cao, Core i5-7440HQ rõ ràng đánh bại Core i5-6440HQ với 2,6 - 3,5 GHz, giúp i5-7440HQ hoàn toàn đáp ứng được các tác vụ đòi hỏi khắt khe.

Intel core i5-7440HQ thế hệ thứ 7

Intel core i5- 7440HQ không cung cấp HyperThreading để có thể chạy hơn 4 luồng cùng lúc. i5- 7440HQ cũng tích hợp đơn vị đồ họa HD Graphics 630 và bộ điều khiển bộ nhớ kênh đôi (DDR3L-1600/DDR4-2133). Nó được sản xuất theo quy trình 14 nanomet sử dụng bóng bán dẫn FinFET.

Giống như HD Graphics 530 cũ, card đồ họa tích hợp Intel Core i5-7440HQ được trang bị màn HD Graphics 630 có 24 đơn vị thực thi (EU) và xung nhịp ở mức 350 - 1000 MHz trong trường hợp này. Hiệu suất phụ thuộc nhiều vào RAM được sử dụng. Với DDR4-2133 tốc độ cao ở chế độ kênh đôi, hiệu suất phải tương đương với Nvidia GeForce 920M chuyên dụng.

3. Những điểm mạnh và điểm yếu của Intel core i5- 7440HQ

3.1. Ưu điểm của Intel core i5- 7440HQ

  • Đối chiếu kết quả điểm CPU trung bình khi so sánh với các dòng i7 ở tốc độ 2,80 GHz cho kết quả đáng khả quan khi i5-7440HQ chỉ thấp hơn i7 - 8250U 6,0% nhưng cao hơn i7 -7500U lên tới 34,3%

Các so sánh phổ biến cho Intel Core i5-7440HQ @ 2,80GHz

Kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2022 - Kết quả cao hơn thể hiện hiệu suất tốt hơn

  • Máy gắn chip i5-7440HQ khá rẻ 

3.2. Nhược điểm của i5-7440HQ

  • Tốc độ xử lý trên một luồng của i5-7440HQ cho kết quả chưa cao 

Xếp hạng một luồng đối với i5-7440HQ

Kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2022 - Kết quả cao hơn thể hiện hiệu suất tốt hơn

  • Kết quả phân tích khả năng chơi game của i5-7440HQ là vô cùng thấp do card đồ họa của con chip này đã lỗi thời cho các dòng game yêu cầu cao hiện nay

Intel Core i5-7440HQ @ 2.80GHz có tốt cho chơi game không?

Kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2022 - Kết quả cao hơn thể hiện hiệu suất tốt hơn

Xem thêm: Intel Core i7-7700HQ: Hiệu năng chơi Game "Thực tế"

4. Một số mẫu laptop được trang bị CPU Core i5-7440HQ thịnh hành nhất 2022

Một số mẫu laptop gắn chip Intel Core i5-7440HQ có thể kể đến như sau:

Laptop trang bị i5-7440HQ

 

STT

Cấu hình

Link chi tiết

1

Dell Latitude 5580 (Core i5-7440HQ, RAM 8GB, SSD 256GB, 15.6' FHD IPS)

Dell Latitude 5580

2

Dell Latitude 5480 (Core i5-7440HQ, RAM 8GB, SSD 256GB, 15.6' FHD IPS)

Dell Latitude 5480

 

CPU Intel Core i5-7440HQ được phát triển trên nút công nghệ 14 nm và kiến ​​trúc Kaby Lake. Intel Core i5-7440HQ chứa 4 lõi xử lý, tốc độ xung nhịp cơ sở của nó là 2,80 GHz và tốc độ xung nhịp tối đa khi tăng tốc turbo là 3,80 GHz. Để đưa ra lựa chọn đúng đắn cho việc nâng cấp máy tính, vui lòng tham khảo bài viết trên đây của chúng tôi. Hy vọng với bài viết này, No1 Computer đã giúp các bạn có thể hiểu rõ hơn về hiệu năng cũng như ưu nhược điểm của loại chip này để có thể lựa chọn cho mình dòng laptop phù hợp. 

0 bình luận, đánh giá về Intel Core i5-7440HQ: Thông số, Hiệu năng "Thực Tế"

TVQuản trị viênQuản trị viên

Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm

Trả lời.
Thông tin người gửi
Bình luận
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
Đóng
Hoặc nhập tên để tìm
0.04902 sec| 2555.844 kb