Intel Core i7-7920HQ: Thông số, Hiệu năng "Thực Tế"

20/12/2022

Intel core i7-7920HQ là dòng CPU đời cao của Intel, từ số liệu người dùng Core i7-7920HQ nằm trong top các CPU cho trải nghiệm người dùng tốt nhất. Vậy Intel core i7-7920HQ có gì đặc biệt? Thông số - Hiệu năng thực sự của nó như thế nào? Và liệu rằng Laptop Intel core i7-7920HQ có đáp ứng được nhu cầu người dùng trong tương lai hay không? Cùng No1 Computer khám phá câu trả lời qua bài viết dưới đây.

1. Thông số kỹ thuật Intel Core i7-7920HQ 

Intel Core i7-7920HQ là bộ xử lý lõi tứ nhanh dành cho máy tính xách tay dựa trên kiến ​​trúc Kaby Lake và đã được công bố vào tháng 1 năm 2017. Với xung nhịp cơ bản là 3,10 GHz, tốc độ tối đa là 4,10 GHz và mức công suất 45W. Core i7-7920HQ dựa trên dòng Kaby Lake M 14nm và là một phần của dòng Core i7.

Intel Core i7-7920HQ có gì đặc biệt?

 

1.1. Thông tin cơ bản của Intel Core  i7-7920HQ

Model

Intel Core i7-7920HQ

Phân loại

Mobile

Thời điểm ra mắt

Năm 2017

Tiến trình chế tạo

14nm

 

1.2. Thông số kỹ thuật của Intel Core i7-7920HQ 

Số lõi

4

Tổng số chủ đề

8

Tần số cơ sở của bộ xử lý

3,10 GHz

Tần số Turbo tối đa

4,10 GHz

Công nghệ Intel® Turbo Boost Tần số 2.0

4,10 GHz

Bộ nhớ đệm

8 MB Intel® Smart Cache

Bus Speed

8 GT/s

TDP

45 W

TDP-down có thể định cấu hình

35 W

 

1.3. Bộ vi xử lý đồ họa của Intel Core i7-7920HQ

Đồ họa bộ xử lý

Đồ họa HD Intel® 630

Tần số cơ sở đồ họa

350 MHz

Tần số động tối đa đồ họa

1,10 GHz

Bộ nhớ tối đa video đồ họa

64 GB

Đầu ra đồ họa

eDP/DP/HDMI/DVI

Hỗ Trợ 4K

Yes, at 60Hz

Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI)

4096x2304@30Hz

 

Độ Phân Giải Tối Đa (DP)

4096x2304@60Hz

Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel)‡

4096x2304@60Hz

Độ phân giải tối đa (VGA)‡

không áp dụng

Hỗ Trợ DirectX

12

Hỗ Trợ OpenGL

4,5

Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel®

Công nghệ Intel® InTru™ 3D

Công nghệ video HD rõ nét Intel®

Công nghệ video rõ nét Intel®

Số màn hình được hỗ trợ ‡

3

ID Thiết Bị

0x591B

Xem thêm: Intel Core i7-7820HQ: Thông số, Hiệu năng "Thực Tế"

1.4. Các tùy chọn mở rộng Intel Core i7-7920HQ

Phiên bản PCI Express

3,0

Cấu hình PCI Express ‡

Lên đến 1x16, 2x8, 1x8+2x4

Số cổng PCI Express tối đa

16

 

1.5. Thông số ram của Intel Core i7-7920HQ

Dung lượng Ram tối đa

64 GB

Các loại bộ nhớ

DDR4-2400, LPDDR3-2133, DDR3L-1600

Băng thông bộ nhớ tối đa

37,5 GB/s

Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa

2

Hỗ trợ Bộ nhớ ECC

Không

 

2. Hiệu năng của CPU Intel Core i7-7920HQ

Bên cạnh 4 nhân bao gồm hỗ trợ Siêu phân luồng chạy ở xung nhịp 3,1 - 4,1 GHz, i7-7920HQ benchmark còn được trang bị GPU HD Graphics 630 cũng như bộ điều khiển bộ nhớ kênh đôi (DDR3L-1600/DDR4-2400). Nó được sản xuất theo quy trình 14nm cải tiến cho phép tần số cao hơn nhiều kết hợp với hiệu quả tốt hơn trước với các bóng bán dẫn FinFET.

Hiệu năng nhỉnh hơn một chút so với người tiền nhiệm Skylake là Core i7-6920HQ (2,9 - 3,8 GHz) nhờ xung nhịp cao hơn một chút (lên tới 7,9%) nên là bộ xử lý di động tiêu dùng nhanh nhất đầu năm 2017 (mobile Xeon E5 -1535M v6 thậm chí còn có xung nhịp Turbo cao hơn). 

Core i7-7920HQ được sản xuất theo mô hình Kaby lake trái ngược với Skylake, Kaby Lake hiện hỗ trợ giải mã phần cứng cho H.265/HEVC Main 10 với độ sâu màu 10 bit cũng như codec VP9 của Google. Bộ xử lý Kaby Lake lõi kép, được công bố vào tháng 1, cũng sẽ hỗ trợ HDCP 2.2.

Intel core i7-7920HQ thế hệ thứ 7

 

3. Những điểm mạnh và điểm yếu của Intel Core i7-7920HQ  

3.1. Ưu điểm của Intel Core i7-7920HQ 

  • So với người tiền nhiệm Intel core i7-7820HQ, i7-7920HQ có tốc độ xung nhịp cơ bản 3,10 GHz và tối đa lên tới 4,10 GHz điều này cho thấy tốc độ xử lý của i7-7920HQ tăng hơn 48% so với đời cũ.

  • Bổ sung thêm chức năng Turbo Boost với bộ xử lý này giúp máy bền hơn trong quá trình hoạt động

  • Intel Core i7-7920HQ thế hệ thứ 7 Ram 8G cho hoạt động ổn định.

  • Bộ đệm L3 8 MB, TDP mặc định là 45W. Intel Core i7-7920HQ đi kèm với đồ họa tích hợp Intel Graphic HD 630 hỗ trợ video 4k ở 60 Hz.

  • Đồ họa của Intel Core i7-7920HQ đáp ứng được hầu hết các dòng game hiện nay hơn nữa nó còn được đánh giá khá cao khi đáp ứng được được dòng game cao cấp.

  • So sánh về giá các CPU cùng thời Intel Core i7-7920HQ được đánh giá là bộ vi xử lý có giá cả khá cạnh tranh

Giá trị CPU (CPU Mark / $Price ) i7-7920HQ

Kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2022 - Kết quả cao hơn thể hiện giá trị tốt hơn

3.2. Nhược điểm của  i7-7920HQ

  • TDP được chỉ định là 45 watt và nhà sản xuất máy tính xách tay cũng có thể hạ xuống 35 watt (cTDP Down) tùy thuộc vào mục đích sử dụng. Tuy nhiên, điều này cũng làm giảm hiệu suất trung bình do turbo không được giữ lâu.

  • Quá trình sản xuất diễn ra trong một quy trình 14 nanomet được cải tiến hơn nữa với các bóng bán dẫn FinFET làm cho mức tiêu thụ điện năng của i7-7920HQ tăng đáng kể.

  • Tuy tốc độ xử lý của i7-7920HQ đã tăng đáng kể nhưng khi so sánh với các dòng core i7 khác thì bộ vi xử lý này cho kết quả test trên một luồng không quá khả qua.

 

Xếp hạng một luồng chip i7-7920HQ

Kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2022 - Kết quả cao hơn thể hiện hiệu suất tốt hơn

Xem thêm: Intel Core i7-7700HQ: Hiệu năng chơi Game "Thực tế"

4. Một số mẫu laptop được trang bị CPU Core i7-7920HQ thịnh hành nhất 2022

Laptop trang bị i7-7920HQ

STT

Cấu hình

Link chi tiết

1

Dell Precision 7520 ( i7-7920HQ, Ram 16GB, SSD 256GB, Quadro M2200- 4G, 15.6' Full HD IPS )

Dell Precision 7520 i7-7920HQ

2

Dell Precision 7720 ( i7-7920HQ, Ram 32GB, SSD 256GB + HDD 1TB, Nvidia Quadro P4000- 8G, 17.3' Full HD )

Dell Precision 7720 i7-7920HQ

 

CPU Intel Core i7-7920HQ được phát triển trên nút công nghệ 14 nm và kiến ​​trúc Kaby Lake. Intel Core i7-7920HQ chứa 4 lõi và 8 luồng xử lý ngoài ra còn cải tiến thêm nhiều hiệu năng. Laptop gắn i7-7920HQ được đánh giá phù hợp với hầu  hết người dùng hiện nay. Hy vọng với bài viết này, No1 Computer  đã giúp các bạn có thể hiểu rõ hơn về hiệu năng cũng như ưu nhược điểm của loại chip này để có thể lựa chọn cho mình dòng laptop phù hợp. 

0 bình luận, đánh giá về Intel Core i7-7920HQ: Thông số, Hiệu năng "Thực Tế"

TVQuản trị viênQuản trị viên

Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm

Trả lời.
Thông tin người gửi
Bình luận
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
Đóng
Hoặc nhập tên để tìm
0.04591 sec| 2555.828 kb