Intel Core i9-13900H: Thế hệ 13 có gì "Mới"
Chip i9-13900H có thiết kế gồm 14 lõi và 20 luồng thuộc thế hệ Intel Core 13. Ngay từ thời điểm vừa mới ra mắt, dòng chip này nhận được không ít lời khen từ cộng đồng hâm mộ chip Intel. Vậy con chip này có gì thú vị? Hãy cùng No1 Computer khám phá ngay sau đây nhé!
Thông tin kỹ thuật của Intel Core i9-13900H
Thông số kỹ thuật cơ bản của Intel Core i9-13900H
Model
|
Intel Core i9-13900H
|
Phân loại
|
Mobile
|
Thời điểm ra mắt
|
2023
|
Thông số kỹ thuật CPU của Intel Core i9-13900H
Số lõi
|
14
|
Số luồng
|
20
|
Số P-core
|
6
|
Số E-core
|
8
|
Tần số turbo tối đa
|
5.40 GHz
|
Tần Số Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0
|
5.40 GHz
|
Tần số Turbo tối đa của P-core
|
5.40 GHz
|
Tần số Turbo tối đa của E-core
|
4.10 GHz
|
Bộ nhớ đệm
|
24 MB Intel® Smart Cache
|
Công suất Cơ bản của Bộ xử lý
|
45 W
|
Công suất Turbo Tối đa
|
115 W
|
Công suất được đảm bảo tối thiểu
|
35 W
|
Thông số bộ nhớ của Intel Core i9-13900H
Dung lượng bộ nhớ tối đa (Còn tùy thuộc vào bộ nhớ)
|
164 GB
|
Các loại bộ nhớ
|
Up to DDR5 5200 MT/s
Up to DDR4 3200 MT/s
Up to LPDDR5/x 6400 MT/s
Up to LPDDR4x 4267 MT/s
|
Số kênh bộ nhớ tối đa
|
2
|
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC
|
Không
|
Đồ họa bộ xử lý của Intel Core i9-13900H
Đồ họa bộ xử lý
|
Đồ họa Intel® Iris® Xe đủ điều kiện
|
Tần số động tối đa đồ họa
|
1.50 GHz
|
Đầu ra đồ họa
|
eDP 1.4b, DP 1.4a, HDMI 2.1
|
Đơn Vị Thực Thi
|
96
|
Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI)
|
4096 x 2304 @ 60Hz
|
Độ Phân Giải Tối Đa (DP)
|
7680 x 4320 @ 60Hz
|
Độ Phân Giải Tối Đa (eDP - Integrated Flat Panel)
|
4096 x 2304 @ 120Hz
|
Hỗ Trợ DirectX
|
12.1
|
Hỗ Trợ OpenGL
|
4.6
|
Hỗ trợ OpenCL
|
3.0
|
Multi-Format Codec Engines
|
2
|
Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel®
|
Có
|
Số màn hình được hỗ trợ
|
4
|
ID Thiết Bị
|
0xA7A0
|
Các tùy chọn mở rộng của Intel Core i9-13900H
Intel® Thunderbolt™ 4
|
Có
|
Bản sửa đổi của Bộ vi xử lý PCIe
|
Gen 5
|
Bản sửa đổi Chipset / PCH PCIe
|
Gen 3
|
Số cổng PCI Express tối đa
|
28
|
Thông số gói của Intel Core i9-13900H
Hỗ trợ socket
|
FCBGA1744
|
Cấu hình CPU tối đa
|
1
|
T JUNCTION
|
100°C
|
Kích thước gói
|
50 mm x 25 mm
|
Các công nghiệp tiên tiến của Intel Core i9-13900H
Intel® Gaussian & Neural Accelerator
|
3.0
|
Intel® Thread Director
|
Có
|
Đơn vị xử lý hình ảnh Intel®
|
6.0
|
Intel® Wake on Voice
|
Có
|
Intel® Wake on Voice
|
Có
|
Âm Thanh Độ Trung Thực Cao của Intel®
|
Có
|
MIPI SoundWire
|
1.2
|
Tăng cường học sâu Intel® Deep Learning Boost (Intel® DL Boost)
|
Có
|
Công nghệ Intel® Adaptix™
|
Có
|
Công Nghệ Intel® Speed Shift
|
Có
|
Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0
|
Có
|
Công nghệ siêu Phân luồng Intel®
|
Có
|
Bộ hướng dẫn
|
64-bit
|
Phần mở rộng bộ hướng dẫn
|
Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2
|
Công nghệ theo dõi nhiệt
|
Có
|
Truy cập bộ nhớ linh hoạt Intel®
|
Có
|
Intel® Volume Management Device (VMD)
|
Có
|
Hiệu năng của i9-13900H Benchmark
Nhờ số lượng lõi cao và tốc độ xung nhịp cao, Core i9-13900H là CPU 45W nhanh nhất dành cho máy tính xách tay và chỉ được đánh bại bởi các mẫu dựa trên Raptor Lake-HX có nhiều lõi hơn và lõi P được cải thiện (ví dụ: i9-13980HX ). Chính vì thế, bạn có thể thấy bảng đánh giá i9-13900H Benchmark ở trên, con chip i9-13900H đạt đến hơn 31 điểm. Với số điểm này, CPU i9-13900H cực kỳ phù hợp khi dùng để chơi game cường độ cao hoặc tính toán phức tạp của dân văn phòng.
Những điểm mạnh và điểm yếu của Intel Core i9-13900H
Ưu điểm của Intel Core i9-13900H
- Intel i9-13900H có tần số Turbo Boost cao hơn 15% so với dòng i5-12700H (5,4 GHz so với 4,7 GHz).
- Intel i9-13900H có tần số Turbo Boost cao hơn 8% so với dòng i9 12900H (5,4 GHz so với 5 GHz).
- Intel i9-13900H có tần số Turbo Boost cao hơn 8% so với dòng i7-13700H (5,4 GHz so với 5 GHz).
- Điểm ép xung của i9-13900H hơn 12% so với lõi i7-12700H. Trong đó, tốc độ lõi đơn OC nhanh hơn 13%, tốc độ lõi kép nhanh hơn 14%, tốc độ lõi tứ hơn 17% và tốc độ lõi tám nhanh hơn 16%.
Xem thêm: Intel Core i7-13700H: Hiệu năng " Thực " thế hệ 13
Nhược điểm của Intel Core i9-13900H
- Chip xử lý i9-13900H tuy có hiệu năng cao nhưng RAM tối đa chỉ đạt 64 GB, thấp hơn rất nhiều so với dòng i9-13900HX (128GB).
- Kích thước đệm của i9-13900H thấp hơn i9-13900HX 12288KB.
- i9-13900H chậm hơn 10% trong bài kiểm tra Geekbench v5 lõi đơn - 2025 so với 1846 điểm.
Xem thêm: Intel Core i9-13900HX: Thế hệ 13 có gì "Mới"
Các mẫu laptop sử dụng chip Intel Core i9-13900HX hot nhất năm 2023
STT
|
Sản phẩm
|
Link chi tiết
|
1
|
[Mới 100%] Lenovo Legion Pro 5i 2023 (i9-13900HX, RTX 4070 - 8GB, Ram 16GB, SSD 1TB SSD, Màn 16’ 2K, 240Hz, 100% sRG)
|
Lenovo Legion Pro 5i 2023
|
Vậy là trên đây là tổng hợp các thông tin về thông số, hiệu năng và đánh giá ưu nhược điểm của chip i9-13900H từ No1 Computer. Nếu bạn có bất kỳ nhu cầu nào về sử dụng máy tính hoặc đang phân vân nên lựa chọn chiếc laptop nào thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi nhé! No1 Computer luôn mang lại những chiếc laptop giá cả phù hợp với chất lượng tốt nhất. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn mọi lúc mọi nơi.
Cconcac
t k co mua