AMD Ryzen7 7840HS: Thông số, hiệu năng "Thực"

03/05/2023

Chip xử lý AMD Ryzen 7 7840HS có thông số và hiệu năng như thế nào? Phù hợp với những tác vụ nào? Khả năng chơi game, benchmark của nó tới đâu? Nếu bạn vẫn còn chưa rõ về con chip này thì hãy theo dõi bài viết dưới đây để được chúng tôi giải đáp một cách chi tiết nhất.

Thông tin kỹ thuật của AMD Ryzen 7 7840HS

AMD Ryzen 7 7840HS

Thông số kỹ thuật chung của AMD R7 7840HS

Dòng sản phẩm

Bộ xử lý AMD Ryzen™ 7 với Đồ họa Radeon™

Nền tảng

Máy tính xách tay

Công nghệ AMD PRO

KHÔNG

Regional Availability

NA, EMEA, APJ, LATAM

Tên mã cũ

"Phoenix"

Lõi kiến trúc

Gen 4

Số lõi CPU

8

Đa luồng (SMT)

Luồng

16

Xung nhịp boost

Lên đến 5.1GHz

Tốc độ xung nhịp

3.8GHz

Bộ đệm L1

512KB

Bộ đệm L2

8MB

Bộ đệm L3

16 MB

TDP mặc định

35-54W

TDP cấu hình AMD (cTDP)

35-54W

Công nghệ bộ xử lý cho lõi CPU

TSMC 4nm FinFET

Kích thước khuôn tính toán CPU (CCD)

178mm²

Bộ đếm chương trình

1

Đã mở khóa để ép xung

Không

Công nghệ ép xung bộ nhớ AMD EXPO™

Không

Chế độ "ép xung sẵn"

Độ lệch điện áp tối ưu hóa đường cong

Không

Ổ cắm CPU

FP7, FP7r2, FP8

Công nghệ tăng cường CPU

Tăng cường chính xác 2

Tập lệnh

x86-64

Tiện ích mở rộng được hỗ trợ

AES, AMD-V, AVX, AVX2, AVX512, FMA3, MMX(+), SHA, SSE, SSE2, SSE3, SSE4.1, SSE4.2, SSE4A, SSSE3, x86-64

Nhiệt độ hoạt động tối đa

100°C

Hỗ trợ hệ điều hành

Windows 11 - Phiên bản 64-Bit

Windows 10 - Phiên bản 64-Bit 

RHEL x86 64-Bit 

Ubuntu x86 64-Bit 

Hỗ trợ Hệ điều hành (OS) sẽ khác nhau tùy theo nhà sản xuất.

Thông số kết nối của R7 7840HS

Cổng USB 4 (40Gbps) gốc

2

Cổng USB 3.2 Gen 2 (10Gbps) gốc

2

Cổng USB 2.0 (480Mbps) gốc

4

Phiên bản PCI Express®

PCIe® 4.0

Các làn PCIe® gốc (Tổng cộng/Có thể sử dụng)

20/20

Hỗ trợ NVMe

Khởi động, RAID0, RAID1, RAID10

Loại bộ nhớ hệ thống

DDR5 (FP7r2) 

LPDDR5/x (FP7, FP8)

Kênh bộ nhớ

2

RAM

256GB

Loại bộ nhớ hệ thống

UDIMM

Tốc độ bộ nhớ tối đa

4x2R-DDR5-5600

4x2R-LPDDR5x-7500

Hỗ trợ ECC

Có (chỉ dành cho FP7r2; Yêu cầu hỗ trợ nền tảng)

Thông số đồ họa của Ryzen7 7840HS

Đồ họa tích hợp

Mô hình đồ họa

AMD Radeon™ 780M

Số lượng lõi đồ họa

12

Tần suất đồ họa

2700 MHz

Phiên bản DirectX®

12

Phiên bản DisplayPort™

2.1

Tiện ích mở rộng DisplayPort

Siêu dữ liệu HDR

Adaptive-Sync

UHBR10

Tốc độ làm mới tối đa của DisplayPort (SDR)

7680x4320 @ 60Hz 

3840x2160 @ 240Hz 

3440x1440 @ 360Hz 

2560x1440 @ 480Hz 

1920x1080 @ 600Hz

Tốc độ làm mới tối đa của DisplayPort (HDR)

7680x4320 @ 60Hz 

3840x2160 @ 240Hz 

3440x1440 @ 360Hz 

2560x1440 @ 480Hz 

1920x1080 @ 600Hz

Phiên bản HDMI®

2.1

Phiên bản HDCP được hỗ trợ

2.3

Chế độ thay thế USB Type-C® DisplayPort™

Hỗ trợ đa màn hình

Hiển thị tối đa

4

AMD FreeSync™

Hiển thị không dây

Miracast

Băng thông mã hóa video tối đa (SDR)

1080p630 8bpc H.264 

1440p373 8bpc H.264 

2160p175 8bpc H.264 

1080p630 8bpc H.265 

1440p373 8bpc H.265 

2160p175 8bpc H.265 

4320p43 8bpc H.265 

1080p864 8/10bpc AV1 

1440p513 8/10bpc AV1 

2160p240 8/10bpc AV1 

4320p60 8/10bpc AV1

Băng thông giải mã video tối đa

1080p60 8bpc MPEG2 

1080p60 8bpc VC1 

1080p786 8/10bpc VP9

2160p196 8/10bpc VP9 

4320p49 8/10bpc VP9 

1080p1200 8bpc H.264 

2160p300 8bpc H.264 

4320p75 8bpc H.264 

1080p786 8/10bpc H.265 

2160p196 8/10bpc H.265 

4320p49 8/10bpc H.265 

1080p960 8/10bpc AV1 

2160p240 8/10bpc AV1 

4320p60 8/10bpc AV1

AMD SmartShift MAX

Bộ nhớ truy cập thông minh AMD

ID của AMD R7 7840HS

Khay ID sản phẩm

100-000000955 (FP7r2) 100-000000964 (FP7) 100-000001129 (FP8)

Bảo mật, ảo hóa và khả năng quản lý của AMD R7 7840HS

Bảo vệ chống vi-rút nâng cao của AMD (bit NX)

Hiệu năng của Ryzen 7 7840HS Benchmark

Ryzen 7 7840HS Benchmark

AMD Ryzen 7 7840HS là bộ chíp cấp độ cao từ dòng Phoenix có đến 8 lõi (octa core) dưa trên Zen 4 và hỗ trợ thêm 16 luồng. Dựa vào bảng so sánh ở trên, R7 7840HS Benchmark chỉ thấp hơn một chút so với dòng model R9 7940HS. Do đó, con CPU này sẽ có hiệu suất cao hơn một chút với các mẫu hàng đời cũ như Ryzen 9 6980HX (8 nhân Zen 3 với tốc độ tối đa 4,9 GHz) ở 54W TDP và Ryzen 9.6980 HS ở 35WW TDP.

Chính vì thế, con chip này hoàn toàn có thể sử dụng cho các nhu cầu liên quan đến tác vụ cao như chơi game cấu hình nặng, thiết kế đồ họa, code…

Xem thêm: AMD Ryzen 7 4800HS: Khả năng gaming mạnh mẽ

Những điểm mạnh và điểm yếu của AMD R7 7840HS

Ưu nhược điểm của Ryzen 7 7840HS

Ưu điểm của AMD R7 7840HS

  • Con chip AMD R7 7840HS tích hợp card đồ họa RDNA 3 hiện đại và tốc độ cao (iGPU) có tên Radeon 780M với 12 CU và tốc độ xung nhịp lên đến 2,7 GHz.
  • CPU R7 7840HS có hiệu suất cao hơn một chút so với mẫu hàng đầu cũ Ryzen 9 6980HX (8 nhân Zen 3 với tốc độ tối đa 4,9 GHz) ở 54W TDP và Ryzen 9 6980HS ở 35W TDP.
  • So với dòng Dragon Range cao cấp hơn thì 7840HS phải giống với Ryzen 7 7745HX (cũng 8 nhân Zen 4, max 5.1 GHz, 55W TDP, 32 MB L3).
  • Điện năng tiêu thụ của AMD Ryzen 7 7840HS chỉ 35 watt, thấp hơn chip i7-13700HX.

Nhược điểm của AMD R7 7840HS

  • Hiệu suất làm việc của AMD R7 7840HS mặc dù được đánh giá cao, tuy nhiên khi so với một trong những dòng chip khác như i7-13700HX có cùng mức giá được đưa ra so sánh như chip thì lại có giá trị thấp hơn (AMD R7 7840HS đạt 22,55 điểm, trong khi i7-13700HX lên đến 27,88 điểm).
  • Hay như một đối thủ khác của R7 7840HS là chip i9-12900HK, mặc dù con chip i9-12900HK này cũ hơn R7 7840HS như hiệu năng lại lớn hơn (22,63 - 22,55).

Xem thêm: AMD Ryzen 9 4900HS: Khả năng gaming mạnh mẽ

Trên đây, No1 Computer đã giúp bạn giải mã một số thông tin của chip xử lý AMD Ryzen 7 7840HS. Hy vọng với các thông số trên, bạn sẽ có thêm lựa chọn về một chiếc laptop ưng ý và phù hợp với mình.

0 bình luận, đánh giá về AMD Ryzen7 7840HS: Thông số, hiệu năng "Thực"

TVQuản trị viênQuản trị viên

Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm

Trả lời.
Thông tin người gửi
Bình luận
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
Đóng
Hoặc nhập tên để tìm
0.06664 sec| 945.867 kb