Intel Core i5-9400H: Thông số, hiệu năng [Gaming]

24/02/2023

i5-9400H là bộ xử lý Intel Core i5 thế hệ thứ 9 và được phát hành trong năm 2019 gần đây. Mặc dù chip có chỉ vừa mới trình làng, thế nhưng đã được không ít bạn trả gamer và cả nhân viên văn phòng, học sinh yêu thích và sử dụng. Vậy loại i5-9400H có gì mà hấp dẫn đến vậy? Hãy theo dõi dưới đây để hiểu hơn nhé!

Thông tin kỹ thuật của Intel Core i5-9400H

Core i5-9400H

Thông số kỹ thuật cơ bản của Intel Core i5-9400H

Model

Intel Core i5-9400H

Phân loại

Mobile

Thời điểm ra mắt

2019

Tiến trình chế tạo

14nm

 

Thông số kỹ thuật CPU của Intel Core i5-9400H

Số lõi

4

Số luồng

8

Tần số turbo tối đa

4.30 GHz

Tần số cơ sở của bộ xử lý

2.50 GHz

Bộ nhớ đệm

8 MB Intel® Smart Cache

Bus Speed

8 GT/s

TDP

45 W

TDP-down có thể cấu hình

35 W

 

Thông số bộ nhớ của Intel Core i5-9400H

Dung lượng bộ nhớ tối đa (Còn tùy thuộc vào bộ nhớ)

128 GB

Các loại bộ nhớ

DDR4-2666, LPDDR3-2133

Số kênh bộ nhớ tối đa

2

Băng thông bộ nhớ tối đa

41.8 GB/a

Hỗ trợ bộ nhớ ECC

Không

 

Đồ họa bộ xử lý của Intel Core i5-9400H

Đồ họa bộ xử lý

Đồ họa Intel®  UHD 630

Tần số cơ sở đồ họa

350 MHz

Tần số động tối đa đồ họa

1.10 GHz

Bộ nhớ tối đa video đồ họa

64 GB

Đầu ra đồ họa

eDP/DP/HDMI/DVI

Hỗ Trợ 4K

Có, 60 Hz 

Độ phân giải tối đa (HDMI)

4096 x 2304@30Hz

Độ phân giải tối đa (DP)

4096 x 2304@60Hz

Độ Phân Giải Tối Đa (eDP)

4096 x 2304@60H

Độ phân giải tối đa (VGA)

N/A

Hỗ trợ OpenGL

4.5

Hỗ trợ DirectX

12

Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel

Có

Công nghệ Intel InTru 3D

Có

Công nghệ video HD rõ nét Intel®

Có

Công nghệ video rõ nét Intel®

Có

Số màn hình được hỗ trợ 

3

ID thiết bị 

0 x 3E9B

 

Các tùy chọn mở rộng của Intel Core i5-9400H

Phiên bản PCI Express

3.0

Cấu hình PCI Express

Up to 1x16, 2x8, 1x8+2x4

Số cổng PCI Express tối đa

16

 

Thông số gói của Intel Core i5-9400H

Hỗ trợ socket

FCBGA1440

Cấu hình CPU tối đa

1

T JUNCTION

100°C

Kích thước gói

42mm x 28mm

 

Các công nghiệp tiên tiến của Intel Core i5-9400H 

Hỗ trợ bộ nhớ Intel Optane

Có

Công Nghệ Intel® Speed Shift

Có

Intel® Thermal Velocity Boost

Không

Công nghệ Intel® Turbo Boost

2.0

Công nghệ siêu phân luồng Intel

Có

Intel® TSX-NI

Có

Intel® 64

Có

Bộ hướng dẫn

64-bit

Phần mở rộng bộ hướng dẫn

Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2

Trạng thái chạy không

Có

Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao

Có

Công nghệ theo dõi nhiệt

Có

Truy cập bộ nhớ linh hoạt Intel®

Có

Công nghệ bảo vệ danh tính Intel®

Có

Công nghệ Intel My Wifi

Có

Xem thêm: Intel Core i7-12700H: Hiệu năng, ưu nhược điểm " Thực tế " ra sao?

Hiệu năng của i5-9400H Benchmark

i5-9400H Benchmark 

Như trên bảng thông báo cho thấy, i5-9400H Benchmark có mức hiệu năng 8,291, với mức điểm này, i5-9400H có mức hiệu năng không quá vượt trội so với những dòng chip sản xuất năm 2018 trước đó. Tuy nhiên, Core i5-9400H vẫn có thể hoạt động linh hoạt với các tác vụ tương đối như chơi game, thiết kế đồ họa, chỉnh sửa video.

Bộ kiểm tra CPU cho kết quả trung bình của Intel Core i5-9400H:

Toán số nguyên

28.194 MOps/giây

Toán dấu chấm động

17.723 MOps/giây

Tìm số nguyên tố

25 triệu số nguyên tố/giây

Sắp xếp chuỗi ngẫu nhiên

15 nghìn chuỗi/giây

Mã hóa dữ liệu

2.802 MB/giây

Nén dữ liệu

110,5 MB/giây

Vật lý

520 khung hình/giây

Hướng dẫn mở rộng

7,189 triệu ma trận/giây

Chủ đề duy nhất

2.506 MOps/giây

Xem thêm: Intel Core i5-9300H: Thông số, hiệu năng [Gaming]

Những điểm mạnh và điểm yếu của Intel Core i5-9400H 

i5-9400H không phải là dòng chip có hiệu năng cao xuất sắc so với các dòng chip i7, i9 khác. Tuy nhiên, bộ vi xử lý này vẫn được một bộ phận người dùng ưu ái lựa chọn. Vậy i5-9400H có những ưu nhược điểm gì? Nhất là đối với người cần một bộ máy chơi game thì có phù hợp không?

Laptop i5-9400H 

Ưu điểm của Intel Core i5-9400H 

  • i5-9400H có khả năng chơi game mạnh hơn (đạt 79%) so với phiên bản i7-8650U (hiệu năng khi chơi game mức 52%).
  • Tốc độ lõi đơn, lõi kép của i5-9400H nhanh hơn 44% so với phiên bản i7-8650U.
  • Tần số Turbo tối đa của i5-9400H đạt mức 4.30 GHz, cao hơn 0.10 GHz so với phiên bản i7-8650U.
  • Tần số cơ sở đồ họa của i5-9400H cũng đạt mức 350 MHz, cao hơn 50 điểm so với phiên bản i7-8650U nên phiên bản i5 này có khả năng chạy các tác vụ về độ họa 3D lẫn 2D tốt hơn i7-8650U.

Nhược điểm của Intel Core i5-9400H

  • Hiệu năng của i5-9400H đạt mức 8,291 điểm, cao hơn nhiều so với phiên bản cũ i5-9300H chỉ đạt 7,736.
  • Tần số Turbo tối đa của i5-9400H ở mức 4.30 GHz, cao hơn so với phiên bản cũ i5-9300H chỉ đạt 4.10 GHz.
  • Tần số cơ sở của bộ xử lý i5-9400H đạt 2.5 GHz, cao hơn của i5-9300H 0.1 đơn vị. 

Các mẫu laptop sử dụng chip Intel Core i5-9400H hot nhất năm 2023

Intel Core i5-9400H sẽ là lựa chọn phù hợp cho ai chưa mua chiếc laptop nào, nhất là dân gamer không có nhiều kinh phí. Tuy nhiên, nếu bạn muốn nâng cấp phiên bản i5-9300H sang i5-9400H thì cần có chút suy nghĩ lại vì mặc dù phiên bản mới i5-9400H vượt trội hơn nhưng không đáng kể so với i5-9300H. Vậy các mẫy i5-9400H đang thịnh hành? Hãy theo dõi dưới đây.

Laptop i5-9400H 

 

STT

Sản phẩm

Link chi tiết

1

Dell Latitude 5401 (Core i5-9400H, Ram 8GB,SSD 512GB, NVIDIA Geforce MX150, 14' FHD)

Tại đây

2

Dell Latitude 5501 (Core i5-9400H, Ram 8GB,SSD 512GB, NVIDIA Geforce MX150, 14' FHD)

Tại đây

Một phiên bản nâng cấp hơn so với i5-9400H đó chính là i7-12700H được ra mắt sau với nhiều cải tiến vượt bậc về hiệu suất và công nghệ. Đây cũng là dòng chip được đón nhận nhiều sự quan tâm của người dùng hơn thế hệ phiên bản cũ i5-9400H. Sau đây là một vài mẫu máy trang bị dòng chip i7-12700H.

STT

Thông số

Link chi tiết

1

Dell Inspiron Plus 16 7620 (i7-12700H, 16GB, SSD 512GB, Iris Xe Graphics, 16.0" 3K)

Dell Inspiron 16 Plus 7620

2

Acer Predator Helios 300 2022 (i7-12700H, RTX 3060, 16GB, SSD 512GB, 15.6 FHD 165Hz)

Acer Predator Helios 300

3

Lenovo Legion 5 Pro 2022 (i7-12700H, 16GB, SSD 1TB, RTX 3060, 16 inch WQXGA 165Hz)

Lenovo Legion 5 Pro 2022

4

Acer Nitro 5 Tiger 2022 (i7-12700H, 8GB, SSD 512GB, RTX 3050Ti, 15.6” FHD 144Hz)

Acer Nitro 5 Tiger 2022 i7

5

Gigabyte AORUS 5 SE4 (i7-12700H, Ram 16GB, SSD 512GB, RTX 3070 8GB, 15.6' FHD 144Hz)

Gigabyte AORUS 5 SE4

6

Dell G15 5520 2022 (i7-12700H, RTX 3060, 16GB, SSD 512GB, 15.6" FHD 120Hz)

Dell G15 5520 RTX 3060

Lời kết

Trên đây là các thông tin về i5-9400H mới nhất của No1 Computer. Nếu bạn đang có nhu cầu mua sản phẩm, hãy liên hệ với chúng tôi để được đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp hỗ trợ và tư vấn nhé!

0 bình luận, đánh giá về Intel Core i5-9400H: Thông số, hiệu năng [Gaming]

TVQuản trị viênQuản trị viên

Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm

Trả lời.
Thông tin người gửi
Bình luận
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
Đóng
Hoặc nhập tên để tìm
0.06375 sec| 986.07 kb