AMD Ryzen 9 7945HX: Thông số, hiệu năng "Thực"

04/05/2023

AMD Ryzen 9 7945HX là chip xử lý thuộc dòng sản phẩm Bộ xử lý AMD Ryzen™ 9 với Đồ họa Radeon™. Vậy những thông số kỹ thuật nào về con chip này chứng minh nó có phù hợp với bạn? Hay hiệu năng của chip R9 7945HX như thế nào? Tất cả câu hỏi của bạn đều sẽ được chúng tôi giải đáp ngay sau đây.

Thông tin kỹ thuật của AMD Ryzen 9 7945HX

AMD Ryzen 9 7945HX

Thông số kỹ thuật chung của AMD R9 7945HX

Dòng sản phẩm

Bộ xử lý AMD Ryzen™ 9 với Đồ họa Radeon™

Nền tảng

Máy tính xách tay

Công nghệ AMD PRO

KHÔNG

Regional Availability

Global, China, NA, EMEA, APJ, LATAM

Tên mã cũ

"Dragon Range"

Lõi kiến trúc

Gen 4

Số lõi CPU

16

Đa luồng (SMT)

Luồng

32

Xung nhịp boost

Lên đến 5.4 GHz

Tốc độ xung nhịp

2,5 GHz

Bộ đệm L1

1MB

Bộ đệm L2

16MB

Bộ đệm L3

64MB

TDP mặc định

55W

TDP cấu hình AMD (cTDP)

55-74W

Công nghệ bộ xử lý cho lõi CPU

TSMC 5nm FinFET

Công nghệ bộ xử lý cho khuôn I/O

TSMC 6nm FinFET

Kích thước khuôn tính toán CPU (CCD)

71mm²

Kích thước khuôn I/O (IOD)

122mm²

Bộ đếm chương trình

3

Đã mở khóa để ép xung

Công nghệ ép xung bộ nhớ AMD EXPO™

Tăng tốc độ chính xác

Ổ cắm CPU

FL1

Công nghệ tăng cường CPU

Tăng cường chính xác 2

Tập lệnh

x86-64

Tiện ích mở rộng được hỗ trợ

AES, AMD-V, AVX, AVX2, AVX512, FMA3, MMX(+), SHA, SSE, SSE2, SSE3, SSE4.1, SSE4.2, SSE4A, SSSE3, x86-64

Nhiệt độ hoạt động tối đa

100°C

Hỗ trợ hệ điều hành

Windows 11 - Phiên bản 64-Bit

Windows 10 - Phiên bản 64-Bit 

RHEL x86 64-Bit 

Ubuntu x86 64-Bit 

Hỗ trợ Hệ điều hành (OS) sẽ khác nhau tùy theo nhà sản xuất.

Thông số kết nối của AMD Ryzen 9 7945HX

Hỗ trợ USB Type-C®

Cổng USB 3.2 Gen 2 (10Gbps) gốc

4

Cổng USB 2.0 (480Mbps) gốc

1

Phiên bản PCI Express®

PCIe® 5.0

Các làn PCIe® gốc (Tổng cộng/Có thể sử dụng)

28/28

Hỗ trợ NVMe

Khởi động, RAID0, RAID1, RAID10

Loại bộ nhớ hệ thống

DDR5

Kênh bộ nhớ

2

RAM

64GB

Loại bộ nhớ hệ thống

SO-UDIMM

Tốc độ bộ nhớ tối đa

2x1 - RDDR5-5200

2x2R - DDR5-5200

Hỗ trợ ECC

Không

Thông số đồ họa của Ryzen 9 7945HX

Đồ họa tích hợp

Mô hình đồ họa

AMD Radeon™ 610M

Số lượng lõi đồ họa

2

Tần suất đồ họa

2200 MHz

Phiên bản DirectX®

12

Phiên bản DisplayPort™

2.1

Phiên bản HDMI®

2.1

Phiên bản HDCP được hỗ trợ

2.3

Chế độ thay thế USB Type-C® DisplayPort™

Hỗ trợ đa màn hình

Hiển thị tối đa

4

Hiển thị không dây

Miracast

AMD SmartShift MAX

Bộ nhớ truy cập thông minh AMD

ID của AMD Ryzen 9 7945HX

Khay ID sản phẩm

100-000000870

Bảo mật, ảo hóa và khả năng quản lý của AMD Ryzen 9 7945HX

Bảo vệ chống vi-rút nâng cao của AMD (bit NX)

Hiệu năng của Ryzen 9 7945HX Benchmark

Ryzen 9 7945HX Benchmark

Hiệu năng của AMD Ryzen 9 7945HX phải tương đương với Core i9-13900HX (Raptor Lake, 24 lõi lai, tối đa 5,4 GHz) trong phân khúc CPU di động cao cấp dành cho máy tính xách tay chơi game. R9 7945HX nhanh hơn đáng kể so với Ryzen 9 6900HX cũ (8 nhân Zen 3, tối đa 4,9 GHz), nguyên nhân là do số lượng nhân, tốc độ xung nhịp và kiến ​​trúc được cải thiện cao hơn.

Dựa vào bảng đánh giá ở trên, ta có thể thấy Ryzen 9 7945HX Benchmark được đánh giá cao bất giờ so với top 10 chip phổ thông hiện nay. Điểm đánh giá hiệu năng lên đến 58,596 điểm. Với mức điểm này, bạn có thể thấy con chip hoàn toàn phù hợp để dùng cho các nhu cầu nâng cao như chơi game, thiết kế đồ họa, code,...

Những điểm mạnh và điểm yếu của Ryzen 9 7945HX

AMD Ryzen 9 7945HX

Ưu điểm của AMD Ryzen 9 7945HX

  • AMD Ryzen 9 7945HX có thêm 8 lõi vật lý so với chip Ryzen 7 7745HX.
  • AMD R 9 7945HX có kích thước bộ đệm L3 lớn hơn 32768 KB so với R7 7745HX.
  • Tần số Turbo Boost của R9 7945HXcao hơn 6% Ryzen 7 7745HX (5,4 GHz so với 5,1 GHz).
  • Chip AMD Ryzen 9 7945HX nhiều hơn chip R5 7645HX 10 lõi vật lý.
  • Ryzen 9 7945HX có kích thước bộ đệm L3 lớn hơn 32768KB so với R5 7645HX.
  • Tần số Turbo Boost của AMD R9 7945HX cao hơn 8% so với R5 7645HX.
  • Ryzen 9 7945HX nhanh hơn 10% trong bài kiểm tra Geekbench v5 lõi đơn - 2103 so với 1904 điểm khi so sánh với R5 7645HX.

Xem thêm: AMD Ryzen 5 7645HX: Thông số, hiệu năng "Thực"

Nhược điểm của AMD R9 7945HX

  • Ryzen 9 7945HX ra đời từ năm 2023 và được cho là “đối thủ” của chip Intel Core i9 13980HX với hiệu năng gần như ngang ngửa nhau. Tuy nhiên, con chip này vẫn có một số ưu điểm như: hỗ trợ RAM tối đa kém hơn, ít hơn 8 lõi vật lý, tần số Turbo Boost thấp hơn 4%.

Xem thêm: Intel Core i9-13980HX: Thế hệ 13 có gì "Mới"

Các mẫu laptop sử dụng chip AMD Ryzen 7 7745HX hot nhất năm 2023

Hiệu năng và sức mạnh của R9 7945HX là hoàn toàn không thể phủ nhận nhưng điều đó cũng đồng nghĩa với việc giá thành các con laptop gắn CPU này khá cao. Điều này có thể gây khó khăn cho một số người dùng vì thế bạn có thể tham khảo các con laptop gắn chip R7 7745HX.

laptop sử dụng chip AMD Ryzen 7 7745HX hot nhất năm 2023

STT

Sản phẩm

Link chi tiết

1

[Mới 100%] Lenovo Legion Pro 5 2023 (Ryzen 7 7745HX, RTX 4060 - 8GB, Ram 16GB, SSD 1TB, Màn 16’ 2K, 240Hz, 100% sRGB)

Lenovo Legion Pro 5 2023 

Trên đây, No1 Computer đã giúp bạn giải mã các thông tin về thông số kỹ thuật, hiệu năng của AMD Ryzen 9 7945HX. Nếu có bất kỳ nhu cầu giải đáp nào về con chip này thì hãy comment bên dưới để được chúng tôi giải đáp sớm nhất nhé!

0 bình luận, đánh giá về AMD Ryzen 9 7945HX: Thông số, hiệu năng "Thực"

TVQuản trị viênQuản trị viên

Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm

Trả lời.
Thông tin người gửi
Bình luận
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
Đóng
Hoặc nhập tên để tìm
0.36991 sec| 946.07 kb