Intel Core i5-11500H: Thông số, Hiệu năng GAMING

04/02/2023

Bộ xử lý Intel Core i5-11500H là bộ xử lý siêu cải tiến thế  hệ thứ 11nhà Intel 8 lõi 16 luồng được đánh giá đem lại trải nghiệm vô cùng hài lòng cho người dùng. Vậy so với CPU đời trước, i5-11500H có gì nổi trội? Hãy cùng tìm hiểu về thông số, hiệu năng của i5-11500H và các ưu nhược điểm qua bài viết dưới đây. 

1. Thông tin kỹ thuật của Intel Core i5-11500H

Intel Core i5-11500H là SoC lõi sáu cao cấp dành cho máy tính xách tay chơi game và máy trạm di động. Nó dựa trên thế hệ Tiger Lake H45 và sẽ được công bố vào giữa năm 2021. 

Thông số kỹ thuật Intel Core i5-11500H

1.1. Thông số kỹ thuật cơ bản của Intel core i5-11500H

Model

Intel Core i5-11500H

Phân loại

Mobile

Thời điểm ra mắt

năm 2021

Tiến trình chế tạo

10nm

 

1.2. Thông số kỹ thuật CPU của Intel Core i5-11500H

Số lõi

6

Số luồng

12

Tần số cơ sở bộ xử lý

2,90 GHz

Bộ nhớ đệm

12 MB Intel® Smart Cache

Tần số turbo tối đa

4,60 GHz

Bus Speed

8 GT/s

TDP-up có thể định cấu hình

45 W

Tần số cơ sở giảm TDP có thể định cấu hình 

2,40 GHz

TDP-down có thể định cấu hình

35W

 

1.2. Thông số bộ nhớ của Intel Core i5-11500H

Dung lượng bộ nhớ tối đa

128 GB

Các loại bộ nhớ

Lên đến 3200 tấn/giây

Số kênh bộ nhớ tối đa

2

Băng thông bộ nhớ tối đa

51,2 GB/giây

Hỗ trợ bộ nhớ ECC

Không

 

1.3. Đồ họa bộ xử lý của Intel Core i5-11500H

Đồ họa bộ xử lý

Đồ họa Intel® UHD cho bộ xử lý Intel® thế hệ thứ 11

Tần số cơ sở đồ họa

350 MHz

Tần số động tối đa đồ họa

1,45 GHz

Đầu ra đồ họa

eDP 1.4b, DP 1.4, HDMI 2.0b

Hỗ Trợ 4K

Có, 60 Hz 

Độ phân giải tối đa (HDMI)

4096 x 2304@30Hz

Độ phân giải tối đa (DP)

4096x2304@60Hz

Độ Phân Giải Tối Đa (eDP)

4096x2304@60Hz

Hỗ trợ OpenGL

4,6

Hỗ trợ DirectX

12,1

Hỗ trợ OpenCL

3.0

Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel

Có

Công cụ giải mã đa định dạng

2

Số màn hình được hỗ trợ 

4

ID thiết bị 

0x9A60

 

1.4. Các tùy chọn mở rộng của Intel Core i5-11500H

Intel® Thunderbolt™ 4

Đúng

Sửa đổi bộ vi xử lý PCIe

thế hệ 4

Bản sửa đổi Chipset / PCH PCIe

thế hệ 3

Cấu hình PCI Express

Lên đến 1x16+1x4, 2x8+1x4, 1x8+3x4

Số lượng làn PCI Express tối đa

20

 

1.5. Các công nghệ tiên tiến của Intel Core i5-11500H

Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane™ ‡

Có

Intel® Gaussian & Máy gia tốc thần kinh

2,0

Bộ xử lý hình ảnh Intel

6,0

Công nghệ thay đổi tốc độ Intel®

Tăng tốc độ nhiệt Intel®

Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 ‡

Công nghệ siêu Phân luồng Intel® ‡

Có

Intel® TSX-NI

Không

Intel® 64

Có

Bộ hướng dẫn

64-bit

Phần mở rộng bộ hướng dẫn

Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2, Intel® AVX-512

Công nghệ theo dõi nhiệt

Có

Truy cập bộ nhớ linh hoạt Intel®

Thiết bị quản lý ổ đĩa Intel® (VMD)

Xem thêm: Intel Core i5 11400H : Hiệu năng, ưu nhược điểm " Thực tế "

2. Hiệu năng của Intel Core i5-11500H Benchmark

Intel Core i5-11500H được tích hợp sáu lõi xử lý Willow Cove (12 luồng nhờ HyperThreading). Tốc độ xung nhịp cơ bản phụ thuộc vào cài đặt TDP và ở mức 45 Watt được chỉ định ở mức 2,9 GHz. Tốc độ tăng tốc lõi đơn có thể đạt tới 4,6 GHz, tất cả các lõi có thể đạt tới 4,2 GHz. CPU cung cấp bộ đệm cấp 3 12 MB và hỗ trợ bộ nhớ DDR4-3200.

Hiệu năng mạnh mẽ của Intel Core i5-11500H

Core i5-11500H được sản xuất theo quy trình 10nm cải tiến (được gọi là 10nm SuperFin) tại Intel, tương đương với quy trình 7nm tại TSMC (ví dụ: dòng Ryzen 4000). TDP mặc định được đánh giá ở mức 45 W ở tốc độ cơ sở 2,7 GHz, ở mức 35 Watt, tốc độ xung nhịp cơ bản giảm xuống 2,2 GHz (giảm cTDP).

Không giống như bộ xử lý AMD Ryzen, bộ xử lý này cũng có Đồ họa tích hợp. Intel Core i5 11400H có 128 đơn vị bóng với xung nhịp cơ bản là 350 MHz và xung nhịp tăng cường là 1450 MHz. Ngoài ra còn có 16 TMU và 8 ROP sẽ giúp tăng hiệu suất.

Xem thêm: Intel Core i5-12450H : Hiệu năng, ưu nhược điểm " Thực tế " ra sao?

3. Những điểm mạnh và điểm yếu của Intel Core i5-11500H

3.1. Ưu điểm của chip Intel Core i5-11500H

  • So với i5-11400H có xung nhịp chậm hơn, Intel Core  i5-11500H cung cấp các tính năng quản lý chuyên nghiệp như  Intel vPro, SIPP hoặc TXT.
  • Nhờ kiến ​​trúc Tiger Lake mới, i5-11500H sẽ nhanh hơn Intel  Core i7-10850H cũ (Comet Lake-H, 6 lõi, 2,7 - 5,1 GHz, L3 16 MB) ở hiệu suất đơn và đa luồng và tương tự như Ryzen  5 5600H (Zen 3, 6 nhân, 3,3 - 4,4 GHz, 16 MB L3) . Do đó, i7 rất phù hợp cho cả những tác vụ đòi hỏi khắt khe.
  • Hơn nữa, Tiger Lake SoC bổ sung hỗ trợ PCIe 4 (20 làn trong dòng H45), tăng tốc phần cứng AI và tích hợp một phần Thunderbolt 4/USB 4 và Wi-Fi 6E trong chip.

Xếp hạng một luồng của i5-11500H

Kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2022 - Kết quả cao hơn thể hiện hiệu suất tốt hơn

  • Giá trị xếp hạng trung bình một luồng của  Intel core  i5-11500H cho kết quả khá tốt.

Các so sánh phổ biến cho Intel Core i5-11500H @ 2,90GHz

Kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2022 - Kết quả cao hơn thể hiện hiệu suất tốt hơn

  • Hiệu suất Intel Core i5-11500H cao hơn rất nhiều so với i5 - 10500H điều này cho thấy tốc độ xử lý tác vụ của 11500H cao hơn rất nhiều tới 28,7%

3.2. Nhược điểm của Intel Core i5-11500H

  • Mặc dù đã được cải tiến rất nhiều về đồ họa nhưng i5-11500H vẫn chưa được đánh giá cao bởi khả năng chơi game so với các dòng i7 và i9 nó thấp hơn rất nhiều

Intel Core i5-11500H @ 2.90GHz có tốt cho chơi game không?

Kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2022 - Kết quả cao hơn thể hiện hiệu suất tốt hơn

4. Các mẫu laptop sử dụng chip Intel Core i5-11500H mới nhất năm 2023

Laptop gắn i5-11500H

STT

Sản phẩm

Link chi tiết

1

Dell Precision 5560 (Core i5-11500H, Ram 16GB, SSD 512GB, Nvidia T1200, 15.6″ FHD+)

Dell Precision 5560 i5-11500H

2

Dell Latitude 5521 (Core i5-11500H, Ram 8GB, SSD 256GB, 15.6' FHD)

Dell Latitude 5521 i5-11500H

Qua bài viết trên chúng tôi cung cấp cho bạn thông tin đầy đủ về Intel Core i5-11500H. Hiện tại No1 Computer đang có rất nhiều chính sách ưu đãi và giảm giá cho các con chip tại cửa hàng hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và giải đáp thắc mắc miễn phí nhé.

0 bình luận, đánh giá về Intel Core i5-11500H: Thông số, Hiệu năng GAMING

TVQuản trị viênQuản trị viên

Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm

Trả lời.
Thông tin người gửi
Bình luận
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
Đóng
Hoặc nhập tên để tìm
0.49904 sec| 953.953 kb